Bảng Gía Nhà Đất Biên Hòa 2018 – Hungthinhreals

Home » Tin tức » Tin Tức Thị Trường » Bảng Gía Nhà Đất Biên Hòa 2018 – Hungthinhreals

Hungthinhreals.com – Bảng Gía Nhà Đất Biên Hòa 2018 – Hungthinhreals

Giá đất tại từng khu vực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được quy định cụ thể trong Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

Có thế bạn quan tâm:

==>> Thông tin dự án Biên Hòa New City

==>> Có nên đầu tư vào Long Thành – Đồng Nai.

==>> Pháp lý dự án đất nền Biên Hòa New City

==> Đất Nền Hưng Thịnh

Style

   ỦY BAN NHÂN DÂN                                                                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

     TỈNH ĐỒNG NAI                                                                                     Độc lập – Tự do – Hạnh phú                    

 Số: 64/2014/QĐ-UBND                                                                         Đồng Nai, ngày 22 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất

tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 – 2019

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMTngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phương pháp định giá đất; trình tự, thủ tục xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai tại Công văn số 860/HĐND-VP ngày 27/12/2016 về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 – 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số   6284/TTr-STNMT ngày 27/12/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 – 2019, bao gồm:

1. Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây hàng năm.

2. Phụ lục III: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

3. Phụ lục IV: Bảng giá đất rừng trồng sản xuất.

4. Phụ lục V: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.

5. Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại đô thị.

6. Phụ lục VII: Bảng giá đất ở tại nông thôn.

7. Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

8. Phụ lục IX: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

9. Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

10. Phụ lục XI: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2017, thay thế các Phụ lục II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 – 2019. Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

 

PHỤ LỤC VIII

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ 
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

 Giá đất 2015 – 2019

VT1

VT2

VT3

VT4

I

BIÊN HÒA

1

Đường 30 Tháng 4

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

16.250

6.500

5.070

3.640

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận)

13.000

5.200

4.100

2.930

2

Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)

Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương

3.600

2.280

1.500

1.100

Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa

5.200

2.800

2.210

1.560

Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp xã Hóa An)

4.550

2.470

1.890

1.370

3

Đường Bùi Trọng Nghĩa

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 – phường Trảng Dài

5.200

3.250

1.890

1.370

Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường Tiểu học Trảng Dài

3.900

2.600

1.630

1.170

4

Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)

5.200

2.080

1.630

1.170

5

Đường Cách Mạng Tháng 8

Đoạn từ ngã ba Mũi Tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị

8.450

3.840

2.990

2.150

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh

14.300

5.790

3.770

3.250

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

10.400

4.230

3.250

2.340

6

Đường Châu Văn Lồng

3.250

2.080

1.370

910

7

Đường Dương Bạch Mai

4.880

2.470

1.890

980

8

Đường Dương Tử Giang

6.500

2.670

2.080

1.500

9

Đường Đặng Đức Thuật

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết Trường Trấn Biên

5.200

2.470

1.890

1.370

Đoạn từ Trường Trấn Biên đến đường Đoàn Văn Cự

2.600

1.240

910

780

10

Đường Đặng Nguyên

3.900

1.890

1.300

910

11

Đường Điểu Xiển

3.250

1.560

1.170

780

12

Đường Đoàn Văn Cự

Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP

4.550

2.860

2.080

1.300

Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai

3.250

1.950

1.370

780

13

Đường Đồng Khởi

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Lê Quý Đôn

13.000

5.200

3.060

2.210

Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến cầu Đồng Khởi

11.050

4.550

3.060

2.210

Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên

6.500

2.080

1.630

1.170

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên

3.380

1.370

1.040

780

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vĩnh Cửu

2.600

1.170

850

650

14

Đường Hà Huy Giáp

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu

9.750

3.970

3.060

2.210

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

13.000

5.270

4.100

2.930

15

Đường Hồ Hòa

4.550

2.800

2.210

1.430

16

Đường Hồ Văn Đại

6.500

2.670

2.080

1.500

17

Đường Hồ Văn Leo

4.550

1.890

1.370

850

18

Đường Hồ Văn Thể

6.500

2.930

1.950

1.300

19

Đường Hoàng Bá Bích

4.550

2.540

1.820

1.110

20

Đường Hoàng Minh Châu

6.500

3.190

2.470

1.760

21

Đường Hưng Đạo Vương

Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng

9.750

3.900

3.060

2.210

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga xe lửa Biên Hòa

7.150

2.930

2.280

1.630

22

Đường Huỳnh Văn Lũy

6.500

3.190

2.470

1.760

23

Đường Huỳnh Văn Nghệ

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

6.500

2.670

2.080

1.500

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm

5.200

2.080

1.630

1.170

Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản

3.900

1.560

1.240

910

Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai

2.600

1.040

850

650

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu

2.280

1.040

850

650

24

Đường Lê Nguyên Đạt

3.900

1.890

1.300

910

25

Đường Lê Quý Đôn

5.850

3.190

2.210

1.300

26

Đường Lê Thánh Tôn

9.750

3.970

3.060

2.210

27

Đường Lê Thoa

5.200

2.470

1.890

1.240

28

Đường Lữ Mành

Đoạn 1: Từ đường CMT8 (đường bên hông Trường Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT8 (đường bên hông Chi cục Thuế)

5.200

2.730

2.080

1.500

Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 01

3.900

2.670

2.080

1.500

29

Đường Lương Văn Nho

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào Cư xá Tỉnh đội

4.550

2.800

2.210

1.240

Đoạn từ đường vào Cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa

3.900

2.210

1.370

980

30

Đường Lý Thường Kiệt

9.750

3.970

3.060

2.210

31

Đường Lý Văn Sâm

5.200

2.930

2.210

1.300

32

Đường Nguyễn Ái Quốc

Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương (phường Bửu Hòa)

3.900

1.300

980

650

Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai

7.800

3.190

2.470

1.760

Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong

9.750

3.900

3.060

2.210

Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến Công viên 30/4 (bên trái: Hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: Hẻm chợ nhỏ khu phố 4)

6.500

2.670

2.080

1.500

33

Đường Nguyễn Bảo Đức

5.200

2.860

1.890

1.110

34

Đường Nguyễn Hiền Vương

9.100

35

Đường Nguyễn Thành Đồng

5.850

2.800

2.210

1.560

36

Đường Nguyễn Thành Phương

5.850

2.800

2.210

1.560

37

Đường Nguyễn Thị Giang

11.770

38

Đường Nguyễn Thị Hiền

10.400

4.230

3.250

2.340

39

Đường Nguyễn Thị Tồn

3.250

1.430

1.110

780

40

Đường Nguyễn Trãi

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền

13.000

5.850

3.900

2.930

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị

9.100

4.100

2.990

2.280

41

Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Ái Quốc đến cầu Ghềnh)

4.550

1.820

1.430

980

42

Đường Nguyễn Văn A

5.200

2.860

1.950

1.110

43

Đường Nguyễn Văn Hoa

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất

4.550

1.890

1.430

1.040

Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu

3.250

1.500

1.040

780

44

Đường Nguyễn Văn Hoài

3.250

1.560

1.170

720

45

Đường Nguyễn Văn Ký

5.850

2.340

1.820

1.300

46

Đường Nguyễn Văn Nghĩa

5.850

2.340

1.820

1.300

47

Đường Nguyễn Văn Tiên

2.280

1.110

910

650

48

Đường Nguyễn Văn Tỏ

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết trụ sở UBND phường Long Bình Tân

4.550

2.210

1.630

850

Đoạn từ UBND phường Long Bình Tân đến giáp xã An Hòa

2.600

1.630

850

650

49

Đường Nguyễn Văn Trị

Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục

9.750

Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh

9.750

3.970

3.060

2.210

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

6.500

3.060

2.210

1.500

50

Đường Nguyễn Văn Trỗi

3.250

2.080

1.630

910

51

Đường Phạm Thị Nghĩa

3.900

1.950

1.300

850

52

Đường Phạm Văn Khoai

5.200

3.190

2.210

1.300

53

Đường Phạm Văn Thuận

11.700

4.230

3.250

2.340

54

Đường Phan Chu Trinh

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8

11.700

4.750

3.710

2.670

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng

7.800

3.710

2.670

1.760

55

Đường Phan Đình Phùng

9.750

3.900

3.060

2.210

56

Đường Phan Trung

6.500

2.670

2.080

1.500

57

Đường Quang Trung

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh

6.500

3.510

2.730

1.950

Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn

7.800

3.770

2.930

2.080

58

Quốc lộ 1

Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải) – hẻm Đền Thánh Hiếu (bên trái) đến hết chợ Thái Bình

8.450

3.450

2.670

1.890

Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom

5.200

2.080

1.630

1.170

59

Quốc lộ 51

Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến cầu Đen

6.500

2.670

2.080

1.500

Đoạn từ cầu Đen đến đầu đường Võ Nguyên Giáp

4.880

2.210

1.560

850

60

Đường Trần Minh Trí

7.800

3.190

2.470

1.760

61

Đường Trần Quốc Toản

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến cầu Trần Quốc Toản

8.450

3.840

2.730

1.500

Đoạn từ cầu Trần Quốc Toản đến đường Vũ Hồng Phô

6.500

3.250

2.340

1.430

Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu ông Gia

5.200

2.080

1.630

1.170

Đoạn từ cầu ông Gia đến đường 11 KCN

3.250

1.630

1.170

780

62

Đường Trần Văn Ơn

2.280

1.240

980

720

63

Đường Trần Văn Xã

3.900

2.080

1.630

1.170

64

Đường Trịnh Hoài Đức

7.800

4.360

3.380

2.410

65

Đường Trương Định (đường 4)

5.850

2.080

1.630

1.170

66

Đường Trương Quyền (đường 3)

2.600

1.430

1.110

650

67

Đường Võ Tánh

9.100

3.710

2.860

2.080

68

Đường Võ Thị Sáu

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp

7.800

3.190

2.470

1.760

Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận

11.700

3.900

3.060

2.210

69

Đường Võ Trường Toản

2.280

1.630

1.300

980

70

Đường Vũ Hồng Phô

5.200

2.080

1.630

1.170

71

Xa lộ Hà Nội

Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải) – hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập

8.450

3.900

3.060

1.950

Đoạn từ cầu Sập đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai

6.500

2.670

1.890

1.300

72

Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình

3.900

1.760

1.370

980

73

Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ)

3.900

2.210

1.500

980

74

Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)

3.580

1.690

1.300

850

75

Đường 9 (đường trong khu công nghiệp)

2.930

1.560

1.170

780

76

Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)

4.880

2.730

2.080

1.370

77

Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngân hàng KCN)

2.600

1.430

1.110

720

78

Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)

5.200

2.080

1.630

1.170

79

Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)

3.580

1.560

980

650

80

Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ

3.580

1.560

1.110

650

Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân

2.600

1.560

1.110

650

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)

1.630

1.110

780

650

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thành phố Biên Hòa

980

850

780

650

81

Đường xóm 8 phường Tân Biên

3.900

1.560

980

650

82

Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: Đường từ Trường Tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung)

1.950

1.300

980

650

83

Đường Nguyễn Khuyến (đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ)

Đoạn từ đường 768B qua Trường Tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư trường Nguyễn Khuyến)

2.930

1.950

1.300

650

Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến Ngã tư Phú Thọ

2.600

1.950

1.300

650

84

Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)

Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Văn Xã) – bán kính về 02 hướng: 200 m

3.250

1.950

1.300

650

Đoạn còn lại

2.600

1.950

1.300

650

85

Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua văn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học

Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17)

2.930

1.630

980

650

Đoạn còn lại

1.950

1.300

980

650

86

Đường từ ngã ba đi văn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)

1.950

1.300

980

650

87

Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô nhi viện, qua KDC Đinh Thuận, Trường Đinh Tiên Hoàng)

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Trường Đinh Tiên Hoàng

4.550

3.060

1.950

1.300

Đoạn từ Trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động

3.900

2.930

1.950

1.300

88

Đường Dã Tượng (đường Giáo xứ Bùi Thượng cũ)

3.250

1.890

1.300

850

89

Đường Trần Công An

4.230

2.470

1.760

1.500

90

Đường Võ Cương

6.500

2.670

2.080

1.500

91

Đường Nguyễn Bá Học

4.230

3.250

2.340

1.500

92

Đường Huỳnh Văn Hớn

4.230

3.250

2.340

1.500

93

Đường Phan Đăng Lưu

2.600

1.950

1.630

1.170

94

Đường Yết Kiêu

2.930

1.950

1.630

1.300

95

Đường Hoàng Tam Kỳ

2.600

1.950

1.630

1.170

96

Đường Huỳnh Dân Sanh

4.550

2.540

1.820

1.110

97

Đường Bùi Văn Bình

2.670

2.080

1.820

1.500

98

Đường Võ Văn Mén

3.450

2.670

1.890

1.170

99

Đường Ngô Sĩ Liên

3.450

2.670

1.890

1.170

100

Đường Lê Ngô Cát

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ

3.450

2.670

1.890

1.170

Đoạn từ hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm

2.930

1.760

1.170

650

Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa

1.630

1.300

850

650

101

Đường Phùng Khắc Khoan

3.900

2.670

1.890

1.170

102

Đường Nguyễn Đình Chiểu

2.670

2.080

1.500

980

103

Đường Chu Văn An

2.670

2.080

1.500

980

104

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

2.930

2.080

1.500

980

105

Đường Võ Thị Tám

2.670

2.080

1.500

980

106

Đường Ngô Thì Nhậm

2.670

2.080

1.500

980

107

Đường Thân Nhân Trung

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến suối Săn Máu

2.670

2.080

1.500

1.110

Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học

1.630

1.300

980

650

108

Đường Tô Hiến Thành

4.550

3.710

2.930

1.950

109

Đường Lê Đại Hành

4.550

3.710

2.930

1.950

110

Đường Trần Thị Hoa

2.930

2.080

1.630

1.170

111

Đường Lê Thị Vân

2.930

2.080

1.630

1.170

112

Đường Nguyễn Thông

2.080

1.690

1.300

850

113

Đường Trương Văn Hải

3.900

2.670

2.080

1.500

114

Đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Quốc lộ 51 đến đường Bùi Văn Hòa)

5.200

2.080

1.630

1.170

115

Đường liên khu phố 6, 7, 8

4.230

3.250

2.340

1.300

116

Đường Tân Lập

4.230

3.250

2.340

1.300

117

Đường Đa Minh

4.230

3.250

2.340

1.300

118

Đường Trạm thuế khu vực 2

4.230

3.250

2.340

1.300

119

Đường liên khu 3, 4, 5

2.280

1.370

980

650

120

Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)

2.080

1.630

1.170

650

Style

NHẬN GIỮ CHỖ – TƯ VẤN – THAM QUAN DỰ ÁN

Hotline : 0937 00 59 68 – 0903 993 068 (Zalo/Viber)

Style

 

Quý khách quan tâm xin vui lòng liên hệ:

SÀN GIAO DỊCH BĐS HƯNG THỊNH
Địa chỉ: 110 – 112 Trần Quốc Toản, Phường 7, Quận 3, Tp. HCM
Liên hệ: 0937 00 59 68
Email: reals.hungthinh@gmail.com – Website: www.hungthinhreals.com

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Hotline
0937 00 59 68